Bản dịch của từ Emotional suppression trong tiếng Việt
Emotional suppression
Noun [U/C]

Emotional suppression(Noun)
ɪmˈəʊʃənəl səprˈɛʃən
ɪˈmoʊʃənəɫ səˈprɛʃən
02
Một cơ chế phòng vệ tâm lý mà trong đó một cá nhân có thể ý thức hoặc vô thức né tránh việc trải nghiệm các phản ứng cảm xúc.
A psychological defense mechanism where an individual consciously or unconsciously avoids experiencing emotional responses
Ví dụ
03
Việc kiềm chế hoặc ngăn cản cảm xúc của bản thân.
The act of holding back or restraining ones emotions
Ví dụ
