Anh - Việt

Bản dịch của từ Emulated trong tiếng Việt

emulated

Verb

emulated (Verb)

/ˈɛmjəleɪtɪd/
/ˈɛmjəleɪtɪd/
AI

Nghĩa 01

Hành động bắt chước hoặc cố gắng làm giống cách cư xử, phong cách hoặc hành vi của người hoặc vật khác.

To behave in the same way as someone or something.

Ví dụ
Nhiều bạn trẻ bắt chước các ngôi sao như Taylor Swift trong lựa chọn thời trang.Many youth emulated celebrities like Taylor Swift in their fashion choices.
Không phải tất cả sinh viên đều bắt chước bạn bè trong dự án nhóm kỳ trước.Not all students emulated their peers during the group project last semester.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Làm giống hoặc bắt chước cách hoạt động, hành động hoặc chức năng của một người, tổ chức hoặc thiết bị để đạt được kết quả tương tự.

To reproduce the function or actions of a person or entity.

Ví dụ
Nhiều sinh viên đã bắt chước những diễn giả thành công tại hội thảo IELTS.Many students emulated successful speakers at the IELTS preparation workshop.
Họ đã không bắt chước các chiến lược của các ứng viên IELTS hàng đầu năm ngoái.They did not emulated the strategies of top IELTS candidates last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Cố gắng bắt kịp, sánh bằng hoặc vượt qua thành công của người khác bằng cách noi theo, học hỏi hoặc bắt chước họ.

To strive to equal or excel somebodys success.

Ví dụ
Nhiều bạn trẻ đã bắt chước thành công của Elon Musk trong công nghệ.Many young people emulated Elon Musk's success in technology.
Không phải ai cũng bắt chước kỹ năng xã hội của những nhà lãnh đạo nổi tiếng như Obama.Not everyone emulated the social skills of famous leaders like Obama.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của emulated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

emulate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

emulated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

emulated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

emulates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

emulating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh