Bản dịch của từ Enabling clause trong tiếng Việt
Enabling clause
Noun [U/C]

Enabling clause(Noun)
ɪnˈeɪblɪŋ klˈɔːz
ɪˈneɪbɫɪŋ ˈkɫɔz
01
Một điều khoản cho phép hoặc ủy quyền thực hiện một hành động cụ thể hoặc đảm nhận một nhiệm vụ nhất định.
A clause that grants permission or authorizes the execution of a specific action or the fulfillment of a particular obligation.
这是赋予或允许执行某项具体行动或承担特定义务的条款。
Ví dụ
02
Một điều khoản trong luật pháp cho phép ban hành một đạo luật hoặc quy định mới
A legal provision that allows for the enactment of a law or regulation.
法律中的一项条款允许制定法律或规章。
Ví dụ
