Anh - Việt

Bản dịch của từ Encroacher trong tiếng Việt

encroacher

NounVerb

encroacher (Noun)

/ɨnkɹˈoʊtʃɚ/
/ɨnkɹˈoʊtʃɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người hoặc vật xâm nhập vào vùng, khu vực hoặc lĩnh vực không thuộc về họ; người/bên tự ý chiếm đóng, lấn át hoặc xâm phạm không gian, quyền hạn của người khác.

Người hoặc vật xâm nhập vào vùng, khu vực hoặc lĩnh vực không thuộc về họ; người/bên tự ý chiếm đóng, lấn át hoặc xâm phạm không gian, quyền hạn của người khác.

A person or thing that enters a domain or area not belonging to them.

Ví dụ
Người xâm phạm đã chiếm một phần của khu vườn cộng đồng tháng trước.The encroacher took over part of the community garden last month.
Người xâm phạm hoàn toàn không tôn trọng ranh giới của khu phố.The encroacher did not respect the neighborhood's boundaries at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của encroacher (Noun)

SingularPlural

encroacher

encroachers

encroacher (Verb)

/ɨnkɹˈoʊtʃɚ/
/ɨnkɹˈoʊtʃɚ/
AI

Nghĩa 01 · Di chuyển hay tiến vào dần dần vượt quá giới hạn thông thường hoặc chấp nhận được (ví dụ: xâm lấn không gian, quyền lợi hoặc đất đai của người khác).

Di chuyển hay tiến vào dần dần vượt quá giới hạn thông thường hoặc chấp nhận được (ví dụ: xâm lấn không gian, quyền lợi hoặc đất đai của người khác).

Advance gradually beyond usual or acceptable limits.

Ví dụ
Kẻ xâm lấn đã chiếm lấy công viên cộng đồng vào mùa hè năm ngoái.The encroacher took over the community park last summer.
Kẻ xâm lấn không tôn trọng ranh giới của khu phố.The encroacher does not respect the neighborhood's boundaries.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh