Bản dịch của từ Energy-saving trong tiếng Việt

Energy-saving

Adjective Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Energy-saving(Adjective)

ˌɛnɚdʒˈeɪsɡˌɪpɨŋ
ˌɛnɚdʒˈeɪsɡˌɪpɨŋ
01

(miêu tả vật hoặc thiết bị) được thiết kế để giảm lượng năng lượng tiêu thụ, giúp tiết kiệm điện/điện năng.

Designed to reduce the amount of energy used.

Ví dụ
02

Có khả năng tiết kiệm năng lượng

Having the potential to conserve energy

Ví dụ
03

Có khả năng giảm tiêu thụ năng lượng; giúp tiết kiệm điện hoặc nhiên liệu khi sử dụng.

Capable of reducing energy consumption

Ví dụ
04

Thiết kế để tiêu thụ ít năng lượng hơn bình thường, giúp tiết kiệm điện hoặc nhiên liệu khi sử dụng.

Designed to use less energy than usual

Ví dụ

Energy-saving(Noun Countable)

ˌɛnɚdʒˈeɪsɡˌɪpɨŋ
ˌɛnɚdʒˈeɪsɡˌɪpɨŋ
01

Một thiết bị, phương pháp hoặc sản phẩm được thiết kế để giảm lượng năng lượng tiêu thụ (tiết kiệm điện, gas, nhiên liệu...) so với cách thông thường.

A piece of equipment a method etc that is designed to reduce the amount of energy used.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh