Bản dịch của từ Entered into an agreement trong tiếng Việt

Entered into an agreement

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Entered into an agreement(Verb)

ˈɛntɚd ˈɪntu ˈæn əɡɹˈimənt
ˈɛntɚd ˈɪntu ˈæn əɡɹˈimənt
01

Đến hoặc rời khỏi một địa điểm, hoặc dấn thân vào một tình huống nào đó

To enter or go into a place, or to become involved in a situation.

进入某个地方,或者参与到某个情境中去。

Ví dụ
02

Ghi lại hoặc đăng ký thông tin, như dữ liệu hoặc chi tiết.

To record or register information, such as data or details.

用于记录或注册信息,比如数据或细节。

Ví dụ
03

Thiết lập mối quan hệ chính thức hoặc hợp đồng pháp lý với bên khác.

To establish an official relationship or legal contract with another party.

开始与另一方建立正式关系或法律合同

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh