Bản dịch của từ Entertaining positions trong tiếng Việt

Entertaining positions

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Entertaining positions(Noun)

ˈɛntətˌeɪnɪŋ pəzˈɪʃənz
ˈɛntɝˌteɪnɪŋ pəˈzɪʃənz
01

Một vị trí hoặc vai trò mang lại sự giải trí hoặc niềm vui.

A position or role that provides amusement or enjoyment

Ví dụ
02

Hành động nắm giữ một vị trí, đặc biệt là trong công việc hoặc các vai trò cần sự tham gia hoặc thể hiện.

The act of holding a position especially in employment or roles that require engagement or performance

Ví dụ
03

Tình trạng được giải trí hoặc giữ cho ai đó quan tâm.

The state of being entertained or maintaining someones interest

Ví dụ