Bản dịch của từ Enthalpy trong tiếng Việt

Enthalpy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Enthalpy(Noun)

ˈɛnɵælpi
ˈɛnɵælpi
01

Enthalpy là một đại lượng trong nhiệt động lực học biểu thị tổng năng lượng nhiệt của một hệ. Nó bằng tổng nội năng của hệ cộng với tích của áp suất và thể tích (H = U + pV). Enthalpy thường dùng để tính lượng nhiệt trao đổi trong các quá trình ở áp suất không đổi.

A thermodynamic quantity equivalent to the total heat content of a system It is equal to the internal energy of the system plus the product of pressure and volume.

焓是系统的总热量,等于内部能量加上压力与体积的乘积。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh