Bản dịch của từ Entry-level trong tiếng Việt
Entry-level
Adjective

Entry-level(Adjective)
ˈɛntrɪlˌiːvəl
ˈɛntriˈɫɛvəɫ
Ví dụ
02
Liên quan đến một công việc mà yêu cầu ít hoặc không có kinh nghiệm trước đó.
Referring to a job that requires little or no prior experience
Ví dụ
03
Thường được liên kết với bước đầu tiên trong sự nghiệp hoặc chuyên môn.
Typically associated with the first step in a career or profession
Ví dụ
