Bản dịch của từ Environmentally sensitive area trong tiếng Việt

Environmentally sensitive area

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Environmentally sensitive area(Noun)

ɛnvˌaɪrənmˈɛntəli sˈɛnsɪtˌɪv ˈeəriə
ˌɛnˌvaɪrənˈmɛntəɫi ˈsɛnsətɪv ˈɑriə
01

Một khu vực mà hệ sinh thái và các thành phần của nó dễ bị tổn thương trước các hoạt động của con người hoặc những thay đổi về môi trường.

A region where the ecosystem and its components are vulnerable to human activities or environmental changes

Ví dụ
02

Một khu vực có các quy định về môi trường nghiêm ngặt hơn nhằm bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và đa dạng sinh học.

A location where environmental regulations are stricter to preserve natural resources and biodiversity

Ví dụ
03

Một khu vực cần được bảo vệ do có sự hiện diện của các loài bị đe dọa hoặc các môi trường sống quan trọng.

An area that requires protection due to the presence of endangered species or critical habitats

Ví dụ