Anh - Việt

Bản dịch của từ Equaled trong tiếng Việt

equaled

Verb

equaled (Verb)

/ˈikwld/
/ˈikwld/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ của “equal” — nghĩa là ‘bằng nhau’, ‘cân bằng’ hoặc ‘tương đương’. Dùng để nói rằng hai hay nhiều thứ có cùng giá trị, số lượng, mức độ hoặc trạng thái trong quá khứ.

past tense of equal.

Ví dụ
Năm 2020, thu nhập của nam giới bằng với nữ giới.In 2020, the income of men equaled that of women.
Cơ hội cho cả hai giới không bằng với những người có đặc quyền.The opportunities for both genders did not equal those of the privileged.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của equaled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

equal

V2

Quá khứ đơn

Past simple

equaled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

equaled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

equals

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

equaling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh