Anh - Việt

Bản dịch của từ Espouses trong tiếng Việt

espouses

Verb

espouses (Verb)

/ɪspˈaʊsɪz/
/ɪspˈaʊzɪz/
AI

Nghĩa 01 · Ủng hộ hoặc quảng bá một ý tưởng, lý thuyết hoặc chính sách; tán thành và tích cực hỗ trợ để ý tưởng đó được chấp nhận hoặc thực hiện.

Ủng hộ hoặc quảng bá một ý tưởng, lý thuyết hoặc chính sách; tán thành và tích cực hỗ trợ để ý tưởng đó được chấp nhận hoặc thực hiện.

To support or promote an idea theory or policy.

Ví dụ
Tổ chức này ủng hộ sự bình đẳng cho tất cả các thành viên trong xã hội.The organization espouses equality for all members of society.
Nhiều chính trị gia không ủng hộ các sáng kiến công bằng xã hội.Many politicians do not espouse social justice initiatives.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Chấp nhận, ủng hộ hoặc theo một niềm tin, quan điểm hay cách làm nào đó; tiếp nhận một ý tưởng và coi đó là của mình.

Chấp nhận, ủng hộ hoặc theo một niềm tin, quan điểm hay cách làm nào đó; tiếp nhận một ý tưởng và coi đó là của mình.

To adopt or embrace a belief or practice.

Ví dụ
Nhiều nhà hoạt động ủng hộ sự bình đẳng và công lý cho tất cả mọi người trong xã hội.Many activists espouse equality and justice for all individuals in society.
Cô ấy không ủng hộ bạo lực như một phương tiện để đạt được sự thay đổi.She does not espouse violence as a means to achieve change.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Công khai bày tỏ, tuyên bố ủng hộ hoặc làm cho một quan điểm, ý tưởng hoặc chính sách được biết đến rộng rãi.

Công khai bày tỏ, tuyên bố ủng hộ hoặc làm cho một quan điểm, ý tưởng hoặc chính sách được biết đến rộng rãi.

To make something known publicly.

Ví dụ
Nhà hoạt động công khai ủng hộ bình đẳng cho tất cả cộng đồng bị thiệt thòi.The activist espouses equality for all marginalized communities in society.
Nhà chính trị không công khai quan điểm gây tranh cãi trong chiến dịch.The politician does not espouse controversial views during the campaign.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của espouses (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

espouse

V2

Quá khứ đơn

Past simple

espoused

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

espoused

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

espouses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

espousing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh