Bản dịch của từ Established age trong tiếng Việt

Established age

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Established age(Phrase)

ɛstˈæblɪʃt ˈeɪdʒ
ɪˈstæbɫɪʃt ˈeɪdʒ
01

Độ tuổi của một hệ thống hoặc tổ chức khi nó đã được thiết lập và hoạt động.

The age at which a system or organization has been set up and is functional

Ví dụ
02

Tuổi mà một người được coi là hợp pháp công nhận là người lớn.

The age at which a person is considered to be legally recognized as an adult

Ví dụ
03

Một thời điểm đánh dấu sự bắt đầu của sự tồn tại hoặc hoạt động của một điều gì đó.

A point in time marking the beginning of somethings existence or operation

Ví dụ