Bản dịch của từ Established age trong tiếng Việt
Established age
Phrase

Established age(Phrase)
ɛstˈæblɪʃt ˈeɪdʒ
ɪˈstæbɫɪʃt ˈeɪdʒ
01
Độ tuổi của một hệ thống hoặc tổ chức khi nó đã được thiết lập và hoạt động.
The age at which a system or organization has been set up and is functional
Ví dụ
Ví dụ
