Bản dịch của từ Evade chaos trong tiếng Việt
Evade chaos
Noun [U/C]

Evade chaos(Noun)
ɪvˈeɪd cˈaʊz
ɪˈveɪd ˈtʃaʊz
Ví dụ
02
Một trạng thái hoàn toàn lộn xộn hoặc mất trật tự, thiếu tổ chức hoặc quy củ
A state of complete chaos or disorder, lacking organization or order.
一种完全一团糟、杂乱无章、缺乏组织或秩序的状态。
Ví dụ
03
Không thể duy trì hoạt động bình thường do hoàn cảnh quá tải
The inability to maintain normal functioning due to overwhelming circumstances.
无法维持正常功能,因环境过于艰难。
Ví dụ
