Bản dịch của từ Evil mind trong tiếng Việt

Evil mind

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Evil mind(Noun)

ˈɛvəl mˈaɪnd
ˈɛvəɫ ˈmaɪnd
01

Một tâm trí thiếu vắng hệ thống đạo đức, có khuynh hướng thực hiện những hành động có hại hoặc trái với đạo đức.

A mind characterized by a lack of moral principles a disposition to do harmful or immoral things

Ví dụ
02

Trạng thái của việc xấu về mặt đạo đức hoặc ác độc, đặc biệt là trong suy nghĩ.

The state of being morally bad or wicked especially in thought

Ví dụ
03

Một xu hướng thiện ác hay hành động sai trái trong suy nghĩ

An inclination towards malice or wrongdoing in thought

Ví dụ