Bản dịch của từ Exaggerated view trong tiếng Việt
Exaggerated view
Phrase

Exaggerated view(Phrase)
ɛɡzˈædʒərˌeɪtɪd vjˈuː
ɪɡˈzædʒɝˌeɪtɪd ˈvju
01
Một mô tả phóng đại những đặc điểm hoặc phẩm chất vượt xa sự thật
A description that magnifies characteristics or qualities beyond the truth
Ví dụ
02
Một ý kiến hoặc cách hiểu bóp méo thực tế bằng cách phóng đại một số khía cạnh nhất định
An opinion or interpretation that distorts reality by overstating certain aspects
Ví dụ
03
Một cách nhìn thể hiện điều gì đó vượt trội hoặc cực đoan hơn so với thực tế
A perspective that represents something as greater or more extreme than it actually is
Ví dụ
