Bản dịch của từ Excessive spending trong tiếng Việt
Excessive spending
Noun [U/C]

Excessive spending(Noun)
ɛksˈɛsɪv spˈɛndɪŋ
ɪkˈsɛsɪv ˈspɛndɪŋ
01
Thói quen chi tiêu quá mức hoặc mắc nợ.
The habit of overspending or incurring debt
Ví dụ
Ví dụ
03
Hành động chi tiêu vượt quá mức cần thiết hoặc hợp lý
The act of spending beyond what is necessary or reasonable
Ví dụ
