Bản dịch của từ Excessive spending trong tiếng Việt

Excessive spending

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Excessive spending(Noun)

ɛksˈɛsɪv spˈɛndɪŋ
ɪkˈsɛsɪv ˈspɛndɪŋ
01

Thói quen chi tiêu quá mức hoặc mắc nợ.

The habit of overspending or incurring debt

Ví dụ
02

Số tiền chi vượt quá ngân sách hoặc mức dự kiến.

An amount spent that is greater than the budget or expected level

Ví dụ
03

Hành động chi tiêu vượt quá mức cần thiết hoặc hợp lý

The act of spending beyond what is necessary or reasonable

Ví dụ