ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Exhibited spaghetti
Một khối dài, nhớt nháp, chẳng hạn như sợi chỉ hay tóc.
A long stringy mass eg of yarn or hair
Món ăn của Ý được làm bằng cách luộc mì spaghetti và phục vụ với nhiều loại sốt khác nhau.
An Italian dish made by boiling spaghetti and serving it with various sauces
Một loại mì có hình dạng như những sợi dài mỏng.
A type of pasta shaped like long thin strands