expanded audit
expanded audit (Noun)
Nghĩa 01 · Một cuộc khảo sát toàn diện các hồ sơ tài chính và hệ thống để đánh giá độ chính xác và tuân thủ quy định.
Một cuộc khảo sát toàn diện các hồ sơ tài chính và hệ thống để đánh giá độ chính xác và tuân thủ quy định.
A comprehensive examination of financial records and systems to assess their accuracy and compliance with regulations.
Nghĩa 02 · Một cuộc kiểm toán bao gồm các thủ tục bổ sung hoặc tập trung vào các lĩnh vực cụ thể ngoài phạm vi tiêu chuẩn của một cuộc kiểm toán.
Một cuộc kiểm toán bao gồm các thủ tục bổ sung hoặc tập trung vào các lĩnh vực cụ thể ngoài phạm vi tiêu chuẩn của một cuộc kiểm toán.
An audit that includes additional procedures or focuses on specific areas beyond the standard scope of an audit.
Nghĩa 03 · Một mức độ xem xét chi tiết hơn áp dụng cho các hoạt động tài chính của một tổ chức, thường là một phần của chiến lược đánh giá rủi ro.
Một mức độ xem xét chi tiết hơn áp dụng cho các hoạt động tài chính của một tổ chức, thường là một phần của chiến lược đánh giá rủi ro.
A more detailed level of scrutiny applied to an organization's financial activities, often as part of a risk assessment strategy.