Anh - Việt

Bản dịch của từ Expanded audit trong tiếng Việt

expanded audit

Noun

expanded audit (Noun)

/ɨkspˈændəd ˈɔdɨt/
/ɨkspˈændəd ˈɔdɨt/
AI

Nghĩa 01 · Một cuộc khảo sát toàn diện các hồ sơ tài chính và hệ thống để đánh giá độ chính xác và tuân thủ quy định.

Một cuộc khảo sát toàn diện các hồ sơ tài chính và hệ thống để đánh giá độ chính xác và tuân thủ quy định.

A comprehensive examination of financial records and systems to assess their accuracy and compliance with regulations.

Ví dụ
Cuộc kiểm toán mở rộng đã phát hiện sự không nhất quán trong ngân sách thành phố năm 2022.The expanded audit revealed discrepancies in the city's budget for 2022.
Cuộc kiểm toán mở rộng không bao gồm tất cả hồ sơ tài chính từ năm ngoái.The expanded audit did not include all financial records from last year.

Nghĩa 02 · Một cuộc kiểm toán bao gồm các thủ tục bổ sung hoặc tập trung vào các lĩnh vực cụ thể ngoài phạm vi tiêu chuẩn của một cuộc kiểm toán.

Một cuộc kiểm toán bao gồm các thủ tục bổ sung hoặc tập trung vào các lĩnh vực cụ thể ngoài phạm vi tiêu chuẩn của một cuộc kiểm toán.

An audit that includes additional procedures or focuses on specific areas beyond the standard scope of an audit.

Ví dụ
Cuộc kiểm toán mở rộng đã phát hiện các vấn đề xã hội trong hồ sơ tài chính của cộng đồng.The expanded audit revealed social issues in the community's financial records.
Tổ chức không yêu cầu kiểm toán mở rộng cho năm nay.The organization did not request an expanded audit for this year.

Nghĩa 03 · Một mức độ xem xét chi tiết hơn áp dụng cho các hoạt động tài chính của một tổ chức, thường là một phần của chiến lược đánh giá rủi ro.

Một mức độ xem xét chi tiết hơn áp dụng cho các hoạt động tài chính của một tổ chức, thường là một phần của chiến lược đánh giá rủi ro.

A more detailed level of scrutiny applied to an organization's financial activities, often as part of a risk assessment strategy.

Ví dụ
Cuộc kiểm toán mở rộng đã phát hiện sự không nhất quán trong hồ sơ tài chính của tổ chức từ thiện.The expanded audit revealed discrepancies in the charity's financial records.
Một cuộc kiểm toán mở rộng không luôn đảm bảo tính minh bạch tài chính cho các tổ chức phi lợi nhuận.An expanded audit does not always ensure financial transparency for nonprofits.