Bản dịch của từ Exploitation model trong tiếng Việt
Exploitation model
Noun [U/C]

Exploitation model(Noun)
ɛksplˌɔɪtˈeɪʃən mˈɒdəl
ˌɛksˌpɫɔɪˈteɪʃən ˈmoʊdəɫ
01
Một khung lý thuyết được sử dụng để phân tích động lực của sự khai thác trong các cấu trúc kinh tế - xã hội.
A theoretical framework used to analyze the dynamics of exploitation within socioeconomic structures
Ví dụ
02
Một mô hình minh họa cách thức khai thác diễn ra trong một bối cảnh hoặc hệ thống cụ thể.
A model that illustrates how exploitation takes place in a particular context or system
Ví dụ
03
Một hình thức đại diện được sử dụng để nghiên cứu tác động và hệ lụy của việc khai thác trong các lĩnh vực khác nhau như kinh tế hoặc khoa học xã hội.
A representation used to study the impacts and implications of exploitation in various fields such as economics or social science
Ví dụ
