Bản dịch của từ Export guarantee trong tiếng Việt

Export guarantee

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Export guarantee(Noun)

ˈɛkspɔːt ɡˌærɑːntˈiː
ˈɛkˌspɔrt ˈɡwɑrənˈti
01

Bảo đảm tài chính được cung cấp cho các nhà xuất khẩu nhằm giảm thiểu những tổn thất có thể xảy ra.

Financial assurance provided to exporters to mitigate possible losses

Ví dụ
02

Một cam kết của chính phủ hoặc cơ quan nào đó để đảm bảo các rủi ro tài chính liên quan đến việc xuất khẩu hàng hóa.

A promise by a government or agency to cover the financial risks of exporting goods

Ví dụ
03

Một chương trình nhằm hỗ trợ các nhà xuất khẩu bằng cách cung cấp bảo đảm chống lại việc không thanh toán.

A program aimed at supporting exporters by providing guarantees against nonpayment

Ví dụ