Bản dịch của từ Extending fact trong tiếng Việt

Extending fact

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Extending fact(Noun)

ɛkstˈɛndɪŋ fˈækt
ˈɛkˈstɛndɪŋ ˈfækt
01

Một sự thật là một tuyên bố hoặc khẳng định có thể được chứng minh là đúng hoặc sai.

A fact is a statement or assertion that can be proven to be true or false

Ví dụ
02

Hành động kéo dài hoặc mở rộng cái gì đó.

The act of extending something out or increasing its length

Ví dụ
03

Trong luật, một khoảng thời gian gia hạn hoặc một điều kiện trong hợp đồng.

In law an extension of a deadline or a condition in a contract

Ví dụ