Bản dịch của từ Extravagant remuneration trong tiếng Việt
Extravagant remuneration
Noun [U/C]

Extravagant remuneration(Noun)
ɛkstrˈævəɡənt rɪmjˌuːnərˈeɪʃən
ɛkˈstrævəɡənt ˌrɛmjunɝˈeɪʃən
02
Quá trình chi trả cho nhân viên hoặc nhà thầu dựa trên hiệu suất làm việc của họ.
The process of providing payment to an employee or a contractor for their performance
Ví dụ
03
Hành động bồi thường cho ai đó vì công việc hoặc dịch vụ của họ.
The act of compensating someone for their work or services payment
Ví dụ
