Bản dịch của từ Extreme level trong tiếng Việt

Extreme level

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Extreme level(Noun)

ɛkstrˈiːm lˈɛvəl
ˈɛkˈstrim ˈɫɛvəɫ
01

Điểm xa nhất hoặc mức độ tối đa của một cái gì đó

The furthest point or degree of something

Ví dụ
02

Một tình huống hoặc điều kiện cực đoan, một trạng thái rất khắc nghiệt hoặc mãnh liệt.

An extreme situation or condition a state that is very severe or intense

Ví dụ
03

Mức độ cao nhất hoặc thấp nhất của một phẩm chất hoặc đặc điểm.

The highest or lowest degree of a quality or characteristic

Ví dụ