Bản dịch của từ Extreme weather events trong tiếng Việt

Extreme weather events

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Extreme weather events(Noun)

ɛkstrˈiːm wˈɛðɐ ɪvˈɛnts
ˈɛkˈstrim ˈwɛðɝ ˈɛvənts
01

Các hiện tượng tự nhiên gây ảnh hưởng đáng kể đến môi trường và hoạt động của con người.

Natural phenomena that cause significant impact on the environment and human activities

Ví dụ
02

Điều kiện thời tiết khắc nghiệt và bất thường như bão, lũ lụt và sóng nhiệt.

Severe and unusual weather conditions such as hurricanes floods and heatwaves

Ví dụ
03

Các hiện tượng thời tiết bất thường đáng kể, khác với các mẫu bình thường và có thể gây ra những gián đoạn rộng rãi.

Significant weather occurrences that deviate from normal patterns and can result in widespread disruptions

Ví dụ