Bản dịch của từ Fail schoolwork trong tiếng Việt

Fail schoolwork

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fail schoolwork(Noun)

fˈeɪl skˈuːlwɜːk
ˈfeɪɫ ˈskuɫˌwɝk
01

Hành động không đạt được hoặc hoàn thành một điều gì đó trong môi trường học tập.

The act of not achieving or accomplishing something in an academic environment

Ví dụ
02

Một tình huống trong đó một sinh viên không thể đáp ứng được các yêu cầu trong trách nhiệm học tập của mình.

A situation in which a student does not succeed in meeting the requirements of their academic responsibilities

Ví dụ
03

Trạng thái không đạt hoặc không thành công trong các kỳ thi giáo dục.

The state of not passing or being unsuccessful in educational assessments

Ví dụ