Bản dịch của từ False start trong tiếng Việt
False start
Phrase

False start(Phrase)
fˈɒls stˈɑːt
ˈfɑɫs ˈstɑrt
01
Một lỗi xảy ra ở đầu buổi biểu diễn hoặc cuộc đua.
An error made at the beginning of a performance or race
Ví dụ
02
Một nỗ lực hoặc cố gắng ban đầu bị bỏ dở hoặc điều chỉnh trước khi hoàn thành một công việc.
An initial effort or attempt that is abandoned or corrected before completing a task
Ví dụ
