Bản dịch của từ Famine-stricken trong tiếng Việt

Famine-stricken

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Famine-stricken(Adjective)

fˈæmɪnstrˌɪkən
ˈfæmɪnˌstrɪkən
01

Chịu đựng cơn đói khổ cực hoặc suy dinh dưỡng do thiếu thốn thực phẩm

Suffering from extreme hunger or malnutrition due to lack of food

Ví dụ
02

Bị ảnh hưởng nặng nề bởi nạn đói

Severely affected by famine

Ví dụ
03

Trải qua tình trạng thiếu thốn lương thực nghiêm trọng dẫn đến nạn đói

Experiencing a critical shortage of food resulting in starvation

Ví dụ