Bản dịch của từ Fan-tan trong tiếng Việt

Fan-tan

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fan-tan(Noun)

fˈæntæn
ˈfænˈtæn
01

Một trò chơi châu Á thường được chơi với bốn người, sử dụng một bộ bài hoặc quân bài để ghi điểm.

An Asian game usually played with four players using a set of cards or tokens to score points

Ví dụ
02

Một trò chơi cờ bạc chơi với bộ bài.

A gambling game played with a set of cards

Ví dụ
03

Một trò chơi truyền thống của Trung Quốc thường gắn liền với cược và vận may.

A traditional Chinese game often associated with betting and chance

Ví dụ