Bản dịch của từ Far from the front trong tiếng Việt

Far from the front

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Far from the front(Phrase)

fˈɑː frˈɒm tʰˈiː frˈʌnt
ˈfɑr ˈfrɑm ˈθi ˈfrənt
01

Tại một địa điểm hẻo lánh hoặc khó tiếp cận.

In a location that is remote or not easily accessible

Ví dụ
02

Nghĩa bóng nó có thể chỉ việc không nằm trong sự chú ý hay trọng tâm chính.

Figuratively it can indicate being out of the main focus or attention

Ví dụ
03

Cách vị trí hoặc khu vực dẫn đầu một khoảng cách đáng kể.

At a significant distance from the leading position or area

Ví dụ