Anh - Việt

Bản dịch của từ Felony trong tiếng Việt

felony

Noun

felony (Noun)

/fˈɛləni/
/fˈɛləni/
AI

Nghĩa 01

Tội hình sự nghiêm trọng (ở Hoa Kỳ: là loại tội mà theo luật liên bang có thể bị phạt tù trên một năm hoặc bị tử hình). Nói chung là những hành vi phạm pháp nặng như giết người, hiếp dâm, cướp có vũ khí, buôn bán ma túy ở quy mô lớn...

US historical in UK law A serious criminal offense which under United States federal law is punishable by imprisonment for a term exceeding one year or by death.

Ví dụ
Nghi phạm bị buộc tội về một vụ cướp có vũ trang.The suspect was charged with a felony for armed robbery.
Sự gia tăng về tội phạm đã làm tăng lo ngại về an ninh công cộng.The increase in felonies has raised concerns about public safety.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của felony (Noun)

SingularPlural

felony

felonies

Kết hợp từ của felony (Noun)

ADJECTIVE + felonyVERB + felonyfelony + NOUN
Kết hợp từ của felony
Collocation
Ví dụ

tội phạm hạng một

first-degree felony

Tội phạm cấp độ một có thể dẫn đến án tù chung thân ở California.

A first-degree felony can lead to life imprisonment in California.

tội phạm hạng hai

second-degree felony

Cướp là một trọng tội cấp hai ở nhiều bang, bao gồm California.

Robbery is a second-degree felony in many states, including California.

tội phạm trầm trọng

aggravated felony

Luật tội ác nặng nề ảnh hưởng đến nhiều người nhập cư ở California.

The aggravated felony law affects many immigrants in California.

tội phạm ma túy

drug felony

Anh ta bị bắt vì tội phạm ma túy.

He was arrested for a drug felony.

tội phạm hạng ba

third-degree felony

Anh ta bị buộc tội với tội phạm hạng ba về trộm cắp.

He was charged with a third-degree felony for theft.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh