Bản dịch của từ Feta trong tiếng Việt
Feta
Noun [U/C]

Feta(Noun)
fˈɛtɐ
ˈfeɪtə
Ví dụ
02
Phô mai salad làm từ khu vực Địa Trung Hải, thường được dùng trong các món salad.
Mediterranean-style cheese salad is commonly used in various salads.
来自地中海地区的奶酪沙拉,常用作沙拉的配料。
Ví dụ
