Bản dịch của từ Fete trong tiếng Việt

Fete

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fete (Noun)

fˈeit
fˈeit
01

Một sự kiện công cộng, thường tổ chức ngoài trời, nhằm gây quỹ cho tổ chức từ thiện; có các hoạt động giải trí và quầy bán hàng, đồ ăn thức uống.

A public function, typically held outdoors and organized to raise funds for a charity, including entertainment and the sale of goods and refreshments.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Fete (Verb)

fˈeit
fˈeit
01

Đối xử trọng thị và đãi ngộ nồng hậu, thường bằng cách tổ chức ăn mừng, tiếp đãi hoặc tặng quà để vinh danh hoặc chiêu đãi ai đó.

Honour or entertain (someone) lavishly.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ