Bản dịch của từ Fickle mind trong tiếng Việt

Fickle mind

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fickle mind(Noun)

fˈɪkəl mˈaɪnd
ˈfɪkəɫ ˈmaɪnd
01

Một tính cách không đáng tin cậy hoặc thất thường trong quyết định.

An unreliable or capricious nature in terms of decisionmaking

Ví dụ
02

Chất lượng của sự thay đổi hoặc không ổn định liên quan đến tình cảm hoặc sự gắn bó.

The quality of being changeable or unstable in regard to affections or attachments

Ví dụ
03

Một trạng thái không nhất quán hoặc khó đoán, thường liên quan đến cảm xúc.

A state of inconsistency or unpredictability often in terms of emotional sentiment

Ví dụ