Bản dịch của từ Field day trong tiếng Việt
Field day
Noun [U/C]

Field day(Noun)
fˈiːld dˈeɪ
ˈfiɫd ˈdeɪ
01
Một cơ hội để trải nghiệm hoặc quan sát điều gì đó trong một lĩnh vực cụ thể, thường là trong một bối cảnh thực tiễn.
An opportunity to experience or observe something in a particular field often in a practical setting
Ví dụ
Ví dụ
03
Một ngày mà học sinh tham gia vào nhiều hoạt động thể thao và trò chơi cạnh tranh thường được tổ chức ngoài trời.
A day when students engage in various athletic activities and competitive games often held outdoors
Ví dụ
