Bản dịch của từ Field winding trong tiếng Việt

Field winding

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Field winding(Noun)

fˈiːld wˈaɪndɪŋ
ˈfiɫd ˈwaɪndɪŋ
01

Một cuộn dây quấn quanh một lõi và tạo ra từ trường khi dòng điện chạy qua

A coil wound around a core generates a magnetic field when an electric current flows through it.

当电流通过线圈绕在芯上时,它会产生磁场。这种线圈被称为电磁线圈或电磁铁线圈。

Ví dụ
02

Một dãy cuộn dây dùng trong các máy điện để tạo ra từ trường

A series of electric coils are used in electrical machines to generate magnetic fields.

一系列的电磁线圈被用于电动机中,以生成磁场。

Ví dụ
03

Phần của động cơ hoặc máy phát điện chịu trách nhiệm tạo ra trường từ

The part of an electric motor or generator responsible for creating the magnetic field.

电动机或发电机中负责产生磁场的部分。

Ví dụ