Bản dịch của từ File case trong tiếng Việt

File case

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

File case(Noun)

fˈaɪl kˈeɪs
ˈfaɪɫ ˈkeɪz
01

Một hộp hoặc thư mục để lưu trữ và sắp xếp tài liệu hoặc tệp.

A container or folder for holding and organizing documents or files

Ví dụ
02

Một vụ án hoặc vấn đề pháp lý được xử lý bởi tòa án.

A legal case or matter dealt with by a court

Ví dụ
03

Một trường hợp của một tình huống cụ thể hoặc một ví dụ cụ thể.

An instance of a particular situation or a specific example

Ví dụ