Bản dịch của từ Financial planning trong tiếng Việt

Financial planning

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Financial planning(Noun)

fɪnˈænʃəl plˈænɪŋ
fɪˈnænʃəɫ ˈpɫænɪŋ
01

Quá trình quản lý và sắp xếp nguồn tài chính của một người để đạt được các mục tiêu tài chính.

The process of managing and organizing ones financial resources to achieve financial goals

Ví dụ
02

Một lĩnh vực bao gồm việc đánh giá tình hình tài chính của bản thân và chuẩn bị cho những nhu cầu tài chính trong tương lai.

A discipline that involves assessing ones financial situation and preparing for future financial needs

Ví dụ
03

Xây dựng một chiến lược phân bổ nguồn lực để đáp ứng nhu cầu tài chính trong tương lai.

The creation of a strategy to allocate resources in order to meet future financial needs

Ví dụ