Bản dịch của từ Finding out trong tiếng Việt
Finding out
Phrase

Finding out(Phrase)
fˈaɪndɪŋ ˈaʊt
ˈfaɪndɪŋ ˈaʊt
01
Hành động khám phá thông tin hoặc đi đến kết luận về một vấn đề nào đó.
The act of discovering information or reaching a conclusion about something
Ví dụ
02
Một quá trình điều tra hoặc tìm kiếm câu trả lời.
A process of investigating or searching for answers
Ví dụ
