Anh - Việt

Bản dịch của từ Fines trong tiếng Việt

fines

NounVerb

fines (Noun)

/fˈaɪnz/
/ˈfaɪnz/
AI

Nghĩa 01 · Hình phạt thường là tiền được áp dụng như hình phạt cho hành vi phạm tội hoặc vi phạm

Hình phạt thường là tiền được áp dụng như hình phạt cho hành vi phạm tội hoặc vi phạm

Penalties typically monetary imposed as punishment for an offense or violation

Ví dụ
Năm 2023, Hà Nội áp dụng các khoản phạt đối với việc hút thuốc trong công viên công cộng.In 2023, Hanoi imposed fines for smoking in public parks.
Linh nói rằng tiền phạt nhỏ không ngăn được việc xả rác ở trường.Linh says small fines do not stop littering at school.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

fines (Verb)

/fˈaɪnz/
/ˈfaɪnz/
AI

Nghĩa 01 · phạt tiền ai

phạt tiền ai

Third person singular form of fine meaning to impose a monetary penalty on someone

Ví dụ
Hà Nội phạt Minh 20 đô la vì hút thuốc gần trẻ em.Hanoi fines Minh $20 for smoking near children.
Hội đồng không bao giờ phạt Linh 50 đô la vì biểu tình ôn hòa.The council never fines Linh $50 for peaceful protests.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh