Bản dịch của từ First-generation trong tiếng Việt
First-generation
Adjective

First-generation(Adjective)
fˌɜːstdʒɛnərˈeɪʃən
ˈfɝstˈdʒɛnɝˈeɪʃən
01
Mô tả những cá nhân là người đầu tiên trong gia đình đạt được một địa vị xã hội nhất định.
Describing individuals who are the first in their family to achieve a certain social status
Ví dụ
02
Liên quan đến thế hệ đầu tiên của một công nghệ hoặc sản phẩm cụ thể.
Relating to the first generation of a particular technology or product
Ví dụ
03
Chỉ một sản phẩm đứng đầu trong loại hình của nó, thường được dùng để chỉ công nghệ.
Indicating a product that is the first of its kind often used in reference to technology
Ví dụ
