Bản dịch của từ Fixed art trong tiếng Việt
Fixed art
Noun [U/C]

Fixed art(Noun)
fˈɪkst ˈɑːt
ˈfɪkst ˈɑrt
Ví dụ
02
Những hiện vật gắn liền hoặc được tích hợp trực tiếp vào kiến trúc hoặc các địa điểm.
Artifacts that are directly attached or integrated into architecture or locations
Ví dụ
03
Một hình thức biểu đạt mà tác phẩm nghệ thuật không thay đổi hay di chuyển.
A form of expression where the artwork itself does not change or move
Ví dụ
