Bản dịch của từ Fixed levels trong tiếng Việt

Fixed levels

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fixed levels(Phrase)

fˈɪkst lˈɛvəlz
ˈfɪkst ˈɫɛvəɫz
01

Một tập hợp các điều kiện hoặc tiêu chuẩn cụ thể được thiết lập và giữ nguyên không thay đổi.

A specific set of conditions or standards that are set and remain unchanged

Ví dụ
02

Một thuật ngữ thường được sử dụng trong các ngữ cảnh như trò chơi hay số liệu hiệu suất, chỉ ra một tiêu chuẩn ổn định.

A term often used in contexts like gaming or performance metrics indicating a consistent benchmark

Ví dụ
03

Các mức đã được thiết lập và không thay đổi hay dao động.

Levels that are established and do not vary or fluctuate

Ví dụ