Bản dịch của từ Fixed time frame trong tiếng Việt

Fixed time frame

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fixed time frame(Phrase)

fˈɪkst tˈaɪm frˈeɪm
ˈfɪkst ˈtaɪm ˈfreɪm
01

Một khoảng thời gian đã định trước trong đó một hoạt động nhất định phải diễn ra

A predefined period in which a certain activity must occur

Ví dụ
02

Một khoảng thời gian quy định để hoàn thành công việc hoặc đạt được mục tiêu

A time limit set for completion of work or goals

Ví dụ
03

Thời gian cụ thể được phân bổ cho một dự án hoặc nhiệm vụ

A specific duration allotted for a project or task

Ví dụ