Bản dịch của từ Flame out trong tiếng Việt
Flame out
Verb

Flame out(Verb)
fleɪm aʊt
fleɪm aʊt
Ví dụ
02
Mất năng lượng và hứng thú trước khi hoàn thành nhiệm vụ.
Losing energy and enthusiasm before completing a task.
在完成任务之前就丧失了动力和热情。
Ví dụ
03
Dập tắt hoặc bị dập tắt như một ngọn lửa cháy tàn.
Either extinguished or snuffed out like a flame.
就像火焰一样被扑灭或熄灭。
Ví dụ
