Bản dịch của từ Flame out trong tiếng Việt

Flame out

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flame out(Verb)

fleɪm aʊt
fleɪm aʊt
01

Ngưng hoạt động hoặc gặp trục trặc đột ngột sau một thời gian ngắn vận hành

It suddenly stops working or crashes after a short period of operation.

在短暂运行后突然停止工作或出现故障

Ví dụ
02

Mất năng lượng và hứng thú trước khi hoàn thành nhiệm vụ.

Losing energy and enthusiasm before completing a task.

在完成任务之前就丧失了动力和热情。

Ví dụ
03

Dập tắt hoặc bị dập tắt như một ngọn lửa cháy tàn.

Either extinguished or snuffed out like a flame.

就像火焰一样被扑灭或熄灭。

Ví dụ