Anh - Việt

Bản dịch của từ Flange trong tiếng Việt

flange

Noun

flange (Noun)

/flˈændʒ/
/flˈændʒ/
AI

Nghĩa 01

Một dải/ vành phẳng lồi ra ở mép một chi tiết hoặc bánh xe, dùng để gia cố, nối các bộ phận với nhau hoặc giữ bánh xe khỏi trượt khỏi đường ray.

A projecting flat rim collar or rib on an object serving for strengthening or attachment or on a wheel for maintaining position on a rail.

Ví dụ
Flange trên băng ghế mới cung cấp hỗ trợ thêm cho người sử dụng.The flange on the new bench provides extra support for users.
Trung tâm cộng đồng không có flange trên đồ nội thất ngoài trời.The community center does not have a flange on its outdoor furniture.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh