Bản dịch của từ Flexibility guideline trong tiếng Việt
Flexibility guideline
Noun [U/C] Phrase

Flexibility guideline(Noun)
flˌɛksɪbˈɪlɪti ɡˈaɪdlaɪn
ˌfɫɛksəˈbɪɫəti ˈɡwɪdəˌɫaɪn
Ví dụ
Ví dụ
03
Khả năng của một người hoặc một hệ thống để thay đổi hoặc thỏa hiệp
The capacity of a person or system to change or compromise
Ví dụ
Flexibility guideline(Phrase)
flˌɛksɪbˈɪlɪti ɡˈaɪdlaɪn
ˌfɫɛksəˈbɪɫəti ˈɡwɪdəˌɫaɪn
Ví dụ
02
Khả năng của một người hoặc một hệ thống để thay đổi hoặc thỏa hiệp.
A reference for maintaining adaptability within certain limits
Ví dụ
03
Tính linh hoạt là khả năng uốn cong dễ dàng mà không bị gãy.
A recommendation or principle that serves as a guide for behavior or action regarding flexibility
Ví dụ
