Bản dịch của từ Floor space trong tiếng Việt

Floor space

Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Floor space(Noun Uncountable)

flˈɔː spˈeɪs
ˈfɫɔr ˈspeɪs
01

Tổng diện tích của tất cả các tầng trong một tòa nhà thường được sử dụng trong quy hoạch và xây dựng

The total area of all floors within a building often used in planning and construction

Ví dụ
02

Không gian trên sàn được chỉ định cho một mục đích cụ thể như lưu trữ hoặc chỗ ngồi

Space on the floor designated for a particular purpose such as storage or seating

Ví dụ
03

Diện tích của một tầng trong một tòa nhà có thể sử dụng

The area of a floor in a building available for use

Ví dụ