Bản dịch của từ Focaccia trong tiếng Việt

Focaccia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Focaccia(Noun)

fəʊkˈækʃɐ
ˌfoʊˈkɑtʃə
01

Bánh mì thường được sử dụng làm nền cho các món sandwich hoặc được phục vụ như một món khai vị.

Bread commonly used as a base for sandwiches or served as an appetizer

Ví dụ
02

Một loại bánh mì Ý thường có hình dáng phẳng, được nướng trong lò và thường được phủ với dầu ô liu, thảo mộc và các nguyên liệu khác.

A type of Italian bread typically flat and ovenbaked often topped with olive oil herbs and other ingredients

Ví dụ
03

Bánh mỳ phẳng có thể có men hoặc không có men, thường được nêm với muối, dầu ăn và đôi khi các loại nhân khác.

A flat bread that can be leavened or unleavened usually seasoned with salt oil and sometimes other toppings

Ví dụ