Bản dịch của từ Follow a scent trong tiếng Việt

Follow a scent

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Follow a scent(Idiom)

01

Theo đuổi hoặc tìm kiếm điều gì đó bằng cách theo dõi mùi của nó.

To chase after or hunt for something by following its scent.

追踪或寻找某物的方法,是沿着它的气味去找。

Ví dụ
02

Theo đuổi hoặc theo dõi ai đó hoặc cái gì đó dựa trên sự khao khát hoặc quan tâm nhất định.

Chasing or following someone or something based on perceived desires or preferences.

追踪某人或某事,基于他们的意愿或兴趣。

Ví dụ
03

Điều tra hoặc khám phá một manh mối hoặc dấu vết.

To investigate or uncover a lead or clue.

用来调查或寻找线索的过程中。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh